Cách Tính Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Theo Năm Sinh Mới Nhất 2021

Cách Tính Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ Theo Năm Sinh Mới Nhất 2021

Trong phong thủy ngũ hành có 5 yếu tố chính bao gồm: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Đây là 5 cung mệnh nói quy định tính cách của mỗi con người, nếu bạn biết được cung mệnh của mình sẽ biết được tính cách phần nào. Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ là gì? Cách tính Cách tính Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ theo năm sinh nhanh và chính xác nhất như thế nào? Hãy cùng đội ngũ Keen Land tìm hiểu cách tính mệnh theo năm sinh dưới đây nhé.

KIM MỘC THỦY HỎA THỔ LÀ GÌ?

Khi nói về phong thủy chúng ta sẽ thường nghe đến những khái niệm như: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ và sự tương sinh tương khắc giữa chúng. Và không phải ai cũng hiểu rõ về chúng. 

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Theo triết học Trung Hoa cổ đại thì tất cả vạn vật đều được sinh ra từ năm nguyên tố cơ bản và trải qua năm trạng thái là Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, năm trạng thái này được gọi là Ngũ Hành.

SỰ TƯƠNG SINH, TƯƠNG KHẮC TRONG KIM MỘC THỦY HỎA THỔ

Thiên và Địa luôn có sự kết hợp âm dương, giao hòa với nhau để tạo nên vạn vật. 

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Quy luật tương sinh, tương khắc Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Vạn vật đều tuân theo các quy luật ngũ hành, đây cũng chính là biểu hiện cho việc chuyển hóa qua lại của trời và đất trong quá trình sản sinh sự sống. Sự phát triển của tương sinh do đó vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển.

Quy Luật Tương Sinh

Một vòng Tương Sinh khép kín: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim. Mang lại những ý nghĩa như sau:

  • Hỏa sinh Thổ: Lửa sau khi đốt cháy sự vật, vật thể hóa thành tro bụi, tro bụi đó vùi đắp thành Thổ.
  • Thổ sinh Kim: Kim loại được kết tinh trong đất, đá sau khi kết tinh mới chắt lọc, lấy ra được.
  • Kim sinh Thủy: Kim có thể sinh thủy vì kim loại sau khi nóng chảy biến thành thể lỏng. 
  • Thủy sinh Mộc: Nước nuôi dưỡng cây cối xum xuê, tươi tốt.
  • Mộc sinh Hỏa: Gỗ là nguyên liệu để đốt cháy, Mộc cháy hết thì Hỏa sẽ tắt.

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Quy luật tương sinh, tương khắc Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Đối Với Quy Luật Tương Khắc

Tạo thành một vòng Tương Khắc như sau: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim. Ý nghĩa của Ngũ Hành Tương Khắc tất cả được giải thích nghĩa như sau:

  • Kim khắc Mộc: Lưỡi rìu có thể chặt được cây, điều này ai cũng biết không cần phải giải thích thêm.
  • Mộc khắc Thổ: rễ cây không ngừng vươn rộng trong lòng đất, điều này cho thấy mộc khắc thổ.
  • Thổ khắc Thủy: Đất, đá có thể ngăn chặn được nước lũ.
  • Thủy khắc Hỏa: Lửa gặp nước sẽ bị tắt
  • Hỏa khắc Kim: Kim loại gặp lửa sẽ bị nóng chảy

CÁCH TÍNH KIM MỘC THỦY HỎA THỔ THEO NĂM SINH MỚI NHẤT 2021

Để biết tuổi của mình thuộc mệnh nào trong ngũ hành. Ta có thể sử dụng phép tính như sau: Can + Chi = Mệnh.

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

Vậy Can là gì?

Can ứng với 10 can khác nhau. Các Can có giá trị như sau:

  • Giáp, Ất = 1
  • Bính, Đinh = 2
  • Mậu, Kỷ = 3
  • Canh, Tân = 4
  • Nhâm, Quý = 5

Chi là gì ?

Chi biểu thị 12 chi. Tức 12 con giáp. Trong vòng hoàng đạo của tử vi phương Đông. Giá trị của các Chi là:

  • Tý, Sửu, Ngọ, Mùi = 0
  • Dần, Mão, Thân, Dậu = 1
  • Thìn, Tỵ, Tuất, Hợi = 2

Để tính mệnh cho một tuổi ta chỉ cần lấy Can+Chi ra kết quả bao nhiêu so với bảng giá trị trên là biết mệnh.

Bảng Tra Cứu Mệnh Theo Tuổi

  • 1948, 1949, 2008, 2009: Tích Lịch Hỏa (Lửa Sấm Sét)
  • 1950, 1951, 2010, 2011: Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách)
  • 1952, 1953, 2012, 2013: Trường Lưu Thủy (Dòng Nước Lớn)
  • 1954, 1955, 2014, 2015: Sa Trung Kim (Vàng Trong Cát)
  • 1956, 1957, 2016, 2017: Sơn Hạ Hỏa (Lửa Dưới Chân Núi)
  • 1958, 1959, 2018, 2019: Bình Địa Mộc (Cây Ở Đồng Bằng)
  • 1960, 1961, 2020, 2021: Bích Thượng Thổ (Đất Trên Vách)
  • 1962, 1963, 2022, 2023: Kim bạch kim (Vàng pha bạch kim)
  • 1964, 1965, 2024, 2025: Phú Đăng Hỏa (Lửa Ngọn Đèn)
  • 1966, 1967, 2026, 2027: Thiên Hà Thủy (Nước Trên Trời)
  • 1968, 1969, 2028, 2029: Đại Dịch Thổ (Đất Thuộc 1 Khu Lớn)
  • 1970, 1971, 2030, 2031: Thoa Xuyến Kim (Vàng Trang Sức)
  • 1972, 1973, 2032, 2033: Tang Đố Mộc (Gỗ Cây Dâu)
  • 1974, 1975, 2034, 2035: Đại Khê Thủy (Nước Dưới Khe Lớn)
  • 1976, 1977, 2036, 2037: Sa Trung Thổ (Đất Lẫn Trong Cát)
  • 1978, 1979, 2038, 2039: Thiên Thượng Hỏa (Lửa Trên Trời)
  • 1980, 1981, 2040, 2041: Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu)
  • 1982, 1983, 2042, 2043: Đại Hải Thủy (Nước Đại Dương)
  • 1984, 1985, 2044, 2045: Hải Trung Kim (Vàng Dưới Biển)
  • 1986, 1987, 2046, 2047: Lộ Trung Hỏa (Lửa Trong Lò)
  • 1988, 1989, 2048, 2049: Đại Lâm Mộc (Cây Trong Rừng Lớn)
  • 1990, 1991, 2050, 2051, 1930, 1931: Lộ Bàng Thổ (Đất Giữa Đường)
  • 1992, 1993, 2052, 2053, 1932, 1933: Kiếm Phong Kim (Vàng Đầu Mũi Kiếm)
  • 1994, 1995, 2054, 2055, 1934, 1935: Sơn Đầu Hỏa (Lửa Trên Núi)
  • 1996, 1997, 2056, 2057, 1936, 1937: Giản Hạ Thủy (Nước Dưới Khe)
  • 1998, 1999, 2058, 2059, 1938, 1939: Thành Đầu Thổ (Đất Trên Thành)
  • 2000, 2001, 2060, 2061, 1940, 1941: Bạch Lạp Kim (Vàng Trong Nến Rắn)
  • 2002, 2003, 2062, 2063, 1942, 1943: Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu)
  • 2004, 2005, 2064, 2065, 1944, 1945: Tuyền Trung Thủy (Nước Trong Suối)
  • 2006, 2007, 2066, 2067, 1946, 1947: Ốc Thượng Thổ (Đất Trên Nóc Nhà)

Qua bài viết trên đây chúng ta đã biết những khái niệm liên quan đến Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ. Nếu bạn còn bất cứ thắc mắc nào chưa rõ hãy nhanh tay liên hệ với chúng tôi để được giải đáp những thắc mắc liên quan. Đội ngũ Keen Land luôn lắng nghe quý khách và phục vụ tốt nhất nếu bạn có nhu cầu nghiên cứu về bất động sản cũng như những vấn đề xung quanh.

SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN KEEN LAND

Hotline 24/7: 0949.893.893

(Phone, Viber, Zalo, Whatsapp, Wechat)

    Điền thông tin để nhận báo giá trong 5'